Ống gen co nhiệt, dây co nhiệt, ống gen cách điện, ống gen chịu nhiệt, dây co nhiệt, ống gen cách nhiệt phi 10

ống co nhiệt phi 10 hay ống gen co nhiệt phi 10 được dùng để cách điện, ngăn chặn sự ăn mòn từ môi trường hay các lực cơ khí. Sản phẩm có khả năng co lại khi gặp nhiệt độ cao. Sản phẩm được dùng trong nhiều lĩnh vực khác nhau

Ống co nhiệt hay còn gọi là Ống gen co nhiệt, dây co nhiệt, ống gen cách điện, ống gen chịu nhiệt, dây co nhiệt, ống gen cách nhiệt

Là sản phẩm được dùng nhiều trong ngành công nghiệp điện tử bán dẫn, công nghiệp hàng không, quân đội và nhiều ngành khác nhau. Có tác dụng để ngăn cách điện, chống lại sự ăn mòn từ môi trường hóa chất, bảo vệ tránh xây xát bởi các lực cơ khí…Với đặc điểm là khi gặp nhiệt độ cao, ống co nhiệt sẽ co lại bằng đúng kích thước của thiết bị bên trong nó. Do đó nó còn được gọi là ống gen co nhiệt, ống co nhiệt. Trong tiếng anh là Heat Shrink Tubing. Heat được hiểu ở đây có nghĩa là co ngót nhiệt hay co nhiệt.

Tại Công ty TNHH Kỹ Thuật PMI. Ống co nhiệt (Ống gen co nhiệt, dây co nhiệt, ống gen cách điện, ống gen chịu nhiệt, dây co nhiệt, ống gen cách nhiệt) phi10 được cung cấp với nhiều loại màu sắc khác nhau để phù hợp cho nhiều ứng dụng, hay đơn giản chỉ là đánh dấu phân biệt trong quá trình sử dụng. Các màu phổ biến như: ống co nhiệt màu trắng, ống co nhiệt màu đen, ống co nhiệt màu vàng và ống co nhiệt màu xanh. Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp nhiều loại màu sắc khác nhau khác. Với số lượng lớn, có thể đặt màu sắc theo yêu cầu.

Ống co nhiệt phi 10 dùng cho các thiết bị có kích thước ≤ 10.5mm, với độ dày là 0.6 mm

Đặc điểm ống co nhiệt phi 10

    1.Đặc tính vật lý

Hạng Mục Phương Pháp Thử Kết Quả
Lực kéo ASTM D2671 10.4 Mpa
Độ giãn dài ASTM D2671 200
Lực kéo sau khi gia nhiệt UL 224 158 ºC X168hrs ≥7.3
Độ giãn dài sau khi gia nhiệt UL 224 158 ºC X168hrs ≥100
Chống shock nhiệt UL 224 250 ºC X4hrs Không chảy

Không rách

     2. Đặc tính về điện

Hạng Mục Phương Pháp Thử Kết Quả
Điện môi IEC 243 ≥ 15kv/mm
Suất điện trở IEC 93 ≥1×10¹³ Ωcm

     3. Đặc tính hóa học

Hạng Mục Phương Pháp Thử Kết Quả
Ăn mòn UL 224 158 ºC X168hrs Đạt
Khả năng tương thích với đồng UL 224 158 ºC X168hrs Đạt